Nguyễn Minh Cường - con trai của Khánh Thi - Phan Hiển vô địch thế giới dancesport hạng tuổi Thiếu Nhi
Bé Lê Lâm Dĩ Kha: Con trai của Lê Dương Bảo Lâm
Tên hay cho bé trai họ Vũ đáng yêu
Mách mẹ tên hay cho bé trai họ Đỗ độc đáo
Chữ "Bảo" thường gắn với những vật quý giá như châu báu và quốc bảo. Dưới đây là một số gợi ý tên hay cho bé trai tên Bảo ba mẹ ưa thích.
Tên "Dũng" có ý nghĩa là gan dạ, can đảm và kiên định trong công việc. Ba mẹ có thể lựa chọn tên đệm hay cho tên Dũng sau đây:
Khi đặt tên Hiếu cho con, cha mẹ mong muốn con sẽ hiếu thảo với bề trên, sống ngay thẳng, có đạo đức và cầu tiến trong công việc.
Tên “Hoàng” gợi nhớ đến hình ảnh vị hoàng đế anh dũng và vĩ đại, nó còn mang ý nghĩa là hoàng hôn mang vẻ đẹp và bình yên. Dưới đây là một số tên đệm hay cho tên Hoàng:
Gợi ý cách đặt tên đệm hay cho bé trai tên Hoàng
"Khánh" được dùng để chỉ những điều tốt lành và có cảm giác vui vẻ. Ngoài ra, tên Khánh còn ngụ ý những điều long trọng, nghiêm trang.
Tên Lộc là một cái tên hay cho bé trai, vì theo quan niệm Phương Đông đây là cái tên mang ý nghĩa may mắn, tốt lành, luôn được quý nhân phù trợ.
Tên “Lợi” không chỉ có nghĩa mang đến những điều tốt lành cho bản thân và mọi người, mà còn mang hàm ý là thông minh, luôn gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
Khi ba mẹ đặt tên Mạnh cho con, họ hy vọng con luôn khỏe mạnh. Đồng thời, con sẽ là chàng trai kiên cường và luôn cố gắng vượt qua mọi khó khăn.
Lựa chọn tên Minh cho con với hàm ý con sẽ thông minh, sáng suốt, trở thành chàng trai ngay thẳng và luôn giúp đỡ mọi người xung quanh.
Cách đặt tên đệm hay cho bé trai tên Minh ấn tượng
Tên Phong có ý nghĩa chỉ sự tự do và linh hoạt như gió, sự vững chãi, có khả năng bảo vệ. Dưới đây là gợi ý tên hay cho bé trai độc đáo:
Chọn tên Quang cho bé trai có ý nghĩa là hào quang, ánh sáng, mong muốn con như ngọn đèn luôn rực sáng và đạt được nhiều thành tựu trong cuộc sống.
Khi nhắc đến tên hay cho bé trai tên Quyết thì chắc hẳn ba mẹ sẽ nghĩ ngay đến sự quyết tâm, mạnh mẽ và dũng cảm. Dưới đây là một số tên hay cho bé trai mà ba mẹ có thể lựa chọn
Theo từ điển Hán Việt, Sơn có nghĩa là "núi" , đặt tên này cho con với ngụ ý là sự vững chãi và uy nghi, luôn là chỗ dựa vững chắc cho người khác.
Những bé trai tên Thái thường có hoài bão lớn, khát khao chinh phục những điều mới lạ và có tài lãnh đạo tốt. Một số tên đệm hay cho tên Thái như:
Trọng là cái tên hay cho bé trai mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp như: sự nghiêm túc, ngay thẳng, người làm việc có kế hoạch, lịch sự và đề ra mục tiêu rõ ràng.
Một số tên hay cho bé trai tên Trọng ý nghĩa
Tên Việt bắt nguồn từ "Việt Nam," một quốc gia đầy tự hào với lịch sử và văn hóa cao đẹp. Ngoài ra, còn mang ý nghĩa của sự ưu việt, nói lên sự xuất sắc và tài năng vượt trội.
Theo Hán Việt, tên Vinh có nghĩa là niềm vinh dự, vinh hoa phú quý. Bé trai được đặt tên này với ngụ ý có sự nghiệp thành đạt, công danh vẻ vang.
Gợi ý cách đặt tên hay cho bé trai bằng tiếng Anh
Lựa chọn tên hay cho bé trai bằng tiếng Pháp
Các năm sinh mang mệnh Kim: 1932, 1933, 1940, 1941, 1954, 1955, 1962, 1962, 1984, 1985, 1970, 1971, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2022, 2023, 2030, 2031, 2044, 2045,...
Các năm sinh mang mệnh Mộc: 1928, 1929, 1942, 1943, 1950, 1951, 1958, 1959, 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989, 2002, 2003, 2010, 2011, 2019, 2032, 2033, 2040, 2041,...
Các năm sinh mang mệnh Thủy: 1944, 1945, 1952, 1953, 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2026, 2027,...
Các năm sinh mang mệnh Hỏa: 1935, 1948, 1949, 1956, 1957, 1964, 1965, 1978, 1979, 1986, 1987, 1994, 1995, 2008, 2009, 2016, 2017, 2025, 2025, 2038, 2039,...
Các năm sinh mang mệnh Thổ: 1938, 1939, 1946, 1947, 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2020, 2021, 2028, 2029, 2036, 2037,...
Có rất nhiều cặp tên và ý nghĩa dành cho cặp sinh đôi bé trai mà ba mẹ có thể tham khảo:
Tên hay cho bé trai sinh đôi ba mẹ yêu thích
STT | Tên ở nhà cho bé trai | Ý nghĩa |
1 | Bắp | Tượng trưng cho sự giàu sang phú quý, mong con thành tài |
2 | Bí ngô | Biểu tượng của lẽ phải, công bằng, mong con sẽ dũng cảm, chính trực |
3 | Khoai | Mong con hay ăn chóng lớn, dẻo dai |
4 | Cà rốt | Mong con sáng dạ, nhanh nhẹn, hoạt bát |
5 | Bơ | Mong con thuận lợi, dễ dàng trong mọi việc |
6 | Su Su | Khỏe mạnh |
7 | Đậu | Đa tài |
8 | Dứa | May mắn, thịnh vượng |
9 | Củ cải | Thịnh vượng, giàu có |
10 | Bắp cải | Muôn vàn tài lộc |
Tháng sinh | Tên hay cho bé trai |
1 | Quang Đăng, Đinh Bảo, Anh Dũng, Bảo Long, Văn Tiến, Đinh Khang, Khang Vương, Nhật Minh, Bảo Dũng, Toàn Thắng |
2 | Đức Tài, Hữu Đạt, Thái Tuệ, Bảo Hân, Hữu Thịnh, Mạnh Hùng, Bảo Duy, Nhật Dũng, Quang Thái, Đức Trí |
3 | Trung Kiên, Thế Vinh, Tuệ An, Thanh Tùng, Hùng Dũng, Anh Kiệt, Gia Đức, Thái Kiên, Việt Toàn, Ngọc Cường |
4 | Hoàng Bách, Kiến Quốc, Việt Hùng, Ngọc Lâm, Minh Phát, Quang Hải, Tùng Lâm, Thái Sơn, Quang Sáng, Nhật Vinh |
5 | Chí Thiện, Cao Trí, Minh Tâm, Nhật Cường, Bình Nguyên, Thái Dương, Công Vinh, Hồng Lập, Thái Công, Việt Đình |
6 | Tuấn Tú, Đăng Khôi, Đăng Vương, Nghĩa Nam, Huỳnh Anh, Bảo Việt, Gia Trung, Quốc Phái, Quang Minh |
7 | Hưng Thịnh, Bảo Luân, Gia Khang, Văn Khánh, Thanh Luân, Thành Đạt, Quốc Việt, Thiên Phú, Hồng Thuận, Hữu Kiệt |
8 | Thành Toàn, Bảo Khang, Minh Luân, Gia Hân, Việt Dũng, Dương Thái, An Khang, Mạnh Hùng, Nhật Phúc, An Phong |
9 | Khôi Nguyên, Quang Minh, Anh Tài, Trung Thành, Khánh Toàn, Huy Vũ, Cương Quyết, Tâm Việt |
10 | Hoàng Dũng, Hữu Thịnh, Minh Bảo, Hải Việt, Anh Chí, Trí Nam, Việt Lĩnh, Cường Sinh, Tuấn Lực, Vĩnh Cường |
11 | Anh Bằng, Huy Hoàng, Chí Dũng, Viết Cường, Mạnh Tuấn, Đình Sang, Tuấn Vũ, Minh Thắng |
12 | Hữu Thiện, Đức Sơn, Khả Thiên, Vĩnh Bảo, Minh Cường, Việt Sang |
Tên hay cho bé trai | Ý nghĩa | Gợi ý kết hợp tên lót |
An | Cuộc sống viên mãn, hạnh phúc | Duy An, Gia An, Vĩnh An, Vinh An, Xuân An, Bảo An, Bình An, Cao An, Chiêu An, Ðại An, Ðăng An |
Ân | Có tình nghĩa, giàu tình cảm, luôn biết nghĩ cho mọi người xung quanh | Minh Ân, Nghĩa Ân, Ngọc Ân, Phúc Ân, Phước Ân, Quang Ân, Quốc Ân, Song Ân, Kỳ Ân, Lạc Ân |
Anh | Ý nghĩa thông minh, tinh anh, tài giỏi và mạnh mẽ | Hoài Anh, Tâm Anh, Trí Anh, Tuấn Anh, Tùng Anh, Việt Anh, Viết Anh, Vũ Anh, Xuân Anh. |
Bá | Ý nghĩa quyết đoán, mạnh mẽ, với hi vọng bé có địa vị cao và được mọi người tin tưởng trong tương lai. | Hồng Bá, Hùng Bá, Thống Bá, Trọng Bá, Trung Bá, Từ Bá, Văn Bá, Việt Bá |
Bách | Ngay thẳng, có sức sống mãnh liệt và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong sự nghiệp. | Xuân Bách, Gia Bách, Quang Bách, Duy Bách, Văn Bách, Ngọc Bách, Minh Bách, Đình Bách |
Bảo | Thể hiện sự thông minh, con còn là viên ngọc quý, là bảo vật của gia đình | An Bảo, Anh Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo |
Bình | Mang ý nghĩa bình an, ngay thẳng, thông minh, luôn đứng về phía chính nghĩa. | Chiến Bình, Chuẩn Bình, Ðăng Bình, Dương Bình, Duy Bình, Gia Bình, Huy Bình, Khang Bình |
Châu | Luôn cao cả, bao dung, hướng đến một cuộc đời ý nghĩa, có giá trị. | Công Châu, Ðan Châu, Ðức Châu, Dương Châu, Giang Châu, Hải Châu, Hà Châu |
Chí | Có chí lớn trong sự nghiệp và cuộc sống, cha mẹ hi vọng con sẽ gặt hái được những thành công nhất định trong tương lai. | Anh Chí, Bảo Chí, Hiệp Chí, Hoàng Chí, Hùng Chí, Hữu Chí, Khắc Chí, Khai Chí |
Chiến | Sự mạnh mẽ, luôn tiến về phía trước mà không ngại thử thách, chông gai. | Anh Chiến, Công Chiến, Cường Chiến, Minh Chiến, Ngọc Chiến, Nhật Chiến, Sỹ Chiến |
Chinh | Sức chiến đấu ngoan cường, bất khuất, sẵn sàng vì mục tiêu và hoài bão lớn lao. | Chiến Chinh, Ðăng Chinh, Ðông Chinh, Đức Chinh, Mạnh Chinh, Hữu Chinh |
Chương | Mong muốn con học rông hiểu cao, đạt được những thành công về học tập và công việc. | Duy Chương, Hoàng Chương, Hồng Chương, Huân Chương, Hùng Chương, Kim Chương |
Công | Mong muốn bé luôn mạnh mẽ, thành công trong cuộc sống về cả tình cảm và sự nghiệp. | Huy Công, Khắc Công, Lạc Công, Mạnh Công, Phú Công, Phúc Công, Quang Công, Quốc Công |
Cương | Sự quyết đoán, cứng rắn trước bão giông của cuộc đời. | Hà Cương, Hạnh Cương, Khánh Cương, Tấn Cương, Thái Cương, Thắng Cương |
Cường | Ý chí kiên cường, chắc chắn sau này con sẽ đạt được nhiều thành tựu nhất định. | Hữu Cường, Huy Cường, Khởi Cường, Kiên Cường, Kiến Cường, Kiệt Cường, Lâm Cường. |
Đại | Ý nghĩa to lớn, khẳng định sức mạnh của bản thân | Mạnh Đại, Minh Đại, Mộng Đại, Nghĩa Đại, Sỹ Đại, Tâm Đại, Tấn Đại, Thành Đại |
Đan | Bé là người thông minh, tài trí, biết cảm thông, chia sẻ và thấu hiểu với mọi người. | Gia Ðan, Hải Ðan, Hà Ðan, Hạnh Ðan, Hạo Ðan, Hoài Ðan, Hoàng Ðan, Hồng Ðan |
Đăng | Ngọn hải đăng sáng rực luôn mạnh mẽ và có khả năng thuyết phục, tạo sự tin tưởng, dẫn dắt mọi người. | Ngọc Đăng, Nguyên Đăng, Quyết Đăng, Sơn Đăng, Song Đăng, Sỹ Đăng, Tài Đăng |
Danh | Mong muốn bé có công danh sự nghiệp thành công, tài giỏi, mạnh mẽ và thông minh. | Nam Danh, Thái Danh, Thắng Danh, Thành Danh, Thanh Danh, Thế Danh |
Đạt | Mong muốn bé có một cuộc đời đạt như ý nguyện | An Đạt, Khải Đạt, Minh Đạt, Nam Đạt, Nghĩa Đạt, Ngọc Đạt, Nguyên Đạt, Nhân Đạt |
Điền | Cuộc sống sung túc, giàu sang, đủ đầy, thuận lợi xuôi gió | Niệm Điền, Sỹ Điền, Tâm Điền, Tấn Điền, Thống Điền, Thụ Điền, Thuận Điền |
Đình | Bé là người thanh cao, khôi ngô, tuấn tú, tài giỏi trong cuộc sống. | Khôi Ðình, Nghĩa Ðình, Ngọc Ðình, Nguyên Ðình, Nhật Ðình, Quang Ðình, Quốc Ðình, |
Định | Sự kiên định, vững vàng của bé sẽ là chỗ dựa cho cả gia đình sau này. | Hòa Định, Khắc Định, Nhân Định, Như Định, Phong Định, Phú Định, Phúc Định |
Đoàn | Cuộc sống bé viên mãn, hạnh phúc. | Nhật Đoàn, Phi Đoàn, Phong Đoàn, Phúc Đoàn, Quốc Đoàn, Quý Đoàn |
Doanh | Ý nghĩa cuộc sống thành đạt, đạt được nhiều lý tưởng lớn lao trong cuộc sống của con. | An Doanh, Anh Doanh, Bá Doanh, Phương Doanh, Quốc Doanh, Quý Doanh |
Đông | Cái tên mang ý nghĩa chính trực và quyền uy, biểu tượng cho sự giàu sang và đủ đầy. | Minh Đông, Nam Đông, Quảng Đông, Quang Đông, Quốc Đông, Quý Đông |
Đức | Bé là người văn võ song toàn, tài giỏi và nhận được sự yêu quý, tin tưởng từ người khác. | Ngọc Đức, Thanh Đức, Thế Đức, Thiện Đức, Thiên Đức, Thiệu Đức, Thiếu Đức |
Dũng | Mạnh mẽ, dũng cảm, không ngại đương đầu với khó khăn, thử thách và có thể vượt qua một cách dễ dàng. | Phi Dũng, Phong Dũng, Phú Dũng, Phúc Dũng, Phước Dũng, Quang Dũng, Quốc Dũng |
Dương | Là ánh sáng mặt trời, thông minh và thu hút, có tấm lòng bao dung ca cả. | Khôi Dương, Kiến Dương, Kỳ Dương, Lâm Dương, Mạnh Dương, Sơn Dương, Sỹ Dương |
Duy | Kiên định, công bằng và là chàng trai sống có kỷ luật, nguyên tắc. | Quang Duy, Quốc Duy, Thái Duy, Thành Duy, Thế Duy, Tiến Duy, Trọng Duy |
Giang | Ý nghĩa linh hoạt, thích nghi với mọi hoàn cảnh trong cuộc sống, không điều gì có thể làm bé gục ngã. | Nhật Giang, Như Giang, Quốc Giang, Quyết Giang, Sơn Giang, Tấn Giang, Trí Giang, Trọng Giang |
Hà | Dòng sông êm đềm với ý nghĩa mong muốn cho bé một cuộc đời viên mãn, may mắn. | Hiếu Hà, Hoàng Hà, Hồng Hà, Huy Hà, Khắc Hà, Khải Hà, Khánh Hà, Khôi Hà |
Hải | Ý nghĩa mặt biển rộng lớn, bé là người có lòng bao dung cao cả, luôn biết suy nghĩ cho mọi người. | Minh Hải, Nam Hải, Thành Hải, Thanh Hải, Thế Hải, Thiên Hải, Thuận Hải |
Hào | Người thông minh, tài giỏi, luôn được mọi người yêu quý. | Phúc Hào, Phụng Hào, Phước Hào, Quang Hào, Quốc Hào, Quyết Hào, Sỹ Hào |
Hậu | Bé nhân hậu và gặp được nhiều may mắn, sung túc trong cuộc sống | Danh Hậu, Ðình Hậu, Ðoàn Hậu, Ðức Hậu, Dũng Hậu, Dương Hậu, Duy Hậu |
Hiển | Ý nghĩa hiển hách, hào hùng, bé có tên này chắc chắn sẽ có hoài bão lớn lao. | Song Hiển, Sỹ Hiển, Tâm Hiển, Tấn Hiển, Thái Hiển, Thành Hiển, Trọng Hiển |
Hiệp | Nghĩa hiệp, mạnh mẽ, thích giúp đỡ mọi người. | Minh Hiệp, Nghĩa Hiệp, Nghị Hiệp, Ngọc Hiệp, Nguyên Hiệp, Nhân Hiệp, Nhật Hiệp, Quang Hiệp |
Hiếu | Bé luôn hiếu thảo với cha mẹ, biết nghĩ cho người khác, bao dung và trượng nghĩa. | Huy Hiếu, Khắc Hiếu, Khánh Hiếu, Mạnh Hiếu, Minh Hiếu, Nam Hiếu |
Hòa | Ôn hòa, dịu dàng, luôn giữ không khí trung lập và có khả năng thích ứng với bất kỳ hoàn cảnh nào, luôn được mọi người yêu quý. | Hải Hòa, Hiếu Hòa, Hoàng Hòa, Mạnh Hòa, Minh Hòa, Nam Hòa, Nghĩa Hòa, Thuận Hòa |
Hoàng | Sự vương giả, cao quý của bậc vua chúa. Bé có cái tên này thường có cuộc sống sung túc, viên mãn, đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp. | Khải Hoàng, Khánh Hoàng, Khang Hoàng, Khôi Hoàng, Mạnh Hoàng |
Hùng | Thông minh, kiên cường và anh dũng, thành công trong cả sự nghiệp và cuộc sống. | Ngọc Hùng, Nguyên Hùng, Nhật Hùng, Phi Hùng, Phong Hùng, Quang Hùng |
Hưng | Mong muốn con có cuộc sống hưng thịnh, đủ đầy, viên mãn và gặt hái nhiều thành công. | Kiến Hưng, Mạnh Hưng, Minh Hưng, Phi Hưng, Phúc Hưng, Phước Hưng |
Hữu | Con luôn nhận được sự yêu quý, giúp đỡ từ mọi người, tài giỏi và thông minh. | Mạnh Hữu, Ngọc Hữu, Nguyên Hữu, Nhật Hữu, Phong Hữu, Phú Hữu, Phúc Hữu |
Huy | Mong muốn con có một cuộc đời huy hoàng, xán lạn, thành công. | Quyết Huy, Sơn Huy, Sỹ Huy, Tấn Huy, Thái Huy, Thắng Huy, Thành Huy |
Huỳnh | Sức mạnh quyền lực lớn mạnh. | Phúc Huỳnh, Phước Huỳnh, Phương Huỳnh,Thế Huỳnh, Thiên Huỳnh, Trí Huỳnh |
Kha | Con là viên ngọc của cha mẹ, luôn mạnh mẽ, kiên cường trong bất kỳ hoàn cảnh nào. | Phúc Kha, Phước Kha, Quang Kha, Quốc Kha, Quý Kha, Quyết Kha, Tấn Kha |
Khải | Cuộc sống của con gặp nhiều may mắn, hạnh phúc và thành công. | Nhật Khải, Phi Khải, Phong Khải, Phú Khải, Phúc Khải, Quốc Khải |
Khang | Ý nghĩa khỏe mạnh, an khang, cuộc đời sung túc, viên mãn. | Hiếu Khang, Hoàng Khang, Lâm Khang, Mạnh Khang, Minh Khang, Nam Khang |
Khanh | Bé có khả năng kết nối với mọi người xung quanh, nhận được nhiều tin tưởng và yêu quý. | Nghị Khanh, Ngọc Khanh, Phúc Khanh, Phước Khanh, Phương Khanh, Vinh Khanh |
Khánh | Sự may mắn, tốt đẹp sẽ theo con đến suốt cuộc đời. | Ngọc Khánh, Phước Khánh, Phượng Khánh, Phương Khánh, Quang Khánh |
Khiêm | Khiêm tốn, tài giỏi và luôn vững vàng, thẳng thắn. | An Khiêm, Anh Khiêm, Duy Khiêm, Gia Khiêm,Mạnh Khiêm, Minh Khiêm |
Khoa | Bé học rộng hiểu sâu, đạt được nhiều thành tựu trong học tập và đỗ đạt. | Phú Khoa, Thành Khoa, Thế Khoa, Thiên Khoa, Tiến Khoa, Trí Khoa, Triều Khoa, Đăng Khoa |
Khôi | Khôi ngô, tuấn tú, khỏe mạnh và đạt được nhiều thành tựu. | Phong Khôi, Phúc Khôi, Phước Khôi, Phương Khôi, Quang Khôi, Quốc Khôi, Sỹ Khôi |
Kiên | Sự kiên định, mạnh mẽ trong mọi hoàn cảnh. | Mạnh Kiên, Nam Kiên, Ngọc Kiên, Nhật Kiên, Quang Kiên, Quốc Kiên, Sơn Kiên |
Kiện | Khỏe mạnh về cả thể chất và tinh thần, ngoan cường, mạnh mẽ. | An Kiện, Hưng Kiện, Phong Kiện, Phú Kiện, Phúc Kiện, Phước Kiện, Phương Kiện |
Kiệt | Xuất chúng, nổi bật, thành công trong sự nghiệp. | Hưng Kiệt, Hướng Kiệt, Mạnh Kiệt, Minh Kiệt, Nam Kiệt, Nghĩa Kiệt, Nhân Kiệt |
Kỳ | Cuộc sống viên mãn, gặp được nhiều may mắn trong cuộc sống. | Cao Kỳ, Anh Kỳ, Vĩnh Kỳ, Phong Kỳ, Đạt Kỳ, Xuân Kỳ, Bảo Kỳ, Minh Kỳ, Khắc Kỳ, Chính Kỳ, Vũ Kỳ |
Lâm | Bình dị nhưng vẫn vô cùng mạnh mẽ, kiên định. | Bách Lâm, Hữu Lâm, Huy Lâm, Khắc Lâm, Khang Lâm, Khôi Lâm, Thanh Lâm |
Linh | Cuộc sống viên mãn, hanh thông, gặp nhiều thuận lợi. | Mạnh Linh, Nam Linh, Nghĩa Linh, Quyết Linh, Sơn Linh, Sỹ Linh |
Lộc | Cuộc sống con luôn nhận được nhiều may mắn và giúp đỡ từ mọi người xung quanh. | Mạnh Lộc, Phong Lộc, Phú Lộc, Phúc Lộc, Phước Lộc, Phương Lộc, Quang Lộc |
Lợi | Sự nhanh nhạy, thông minh và khả năng thích ứng cực cao trong mọi hoàn cảnh | Minh Lợi, Nam Lợi, Nghĩa Lợi, Phú Lợi, Quý Lợi, Quyết Lợi, Sỹ Lợi, Thắng Lợi |
Long | Sự quyền uy, mạnh mẽ và khả năng dẫn dắt mọi người. | An Long, Anh Long, Bá Long, Hoàn Long, Tấn Long, Thiện Long, Thiên Long |
Luân | Bé học rộng, đạt được nhiều thành tựu trong công việc và cuộc sống. | Mạnh Luân, Minh Luân, Nam Luân, Nghĩa Luân, Song Luân, Sỹ Luân, Thạch Luân, Thái Luân |
Mạnh | Sự tài giỏi, mạnh mẽ, ngoan cường trước mọi vấn đề trong cuộc sống. | Hải Mạnh, Hà Mạnh, Minh Mạnh, Thắng Mạnh, Tuấn Mạnh, Việt Mạnh, Viết Mạnh |
Minh | Thông minh, tài giỏi, đạt được nhiều thành công, nhất là trong công việc. | An Minh, Anh Minh, Dũng Minh, Hiệp Minh, Hiếu Minh, Hòa Minh, Tài Minh |
Nam | Sự mạnh mẽ, dũng cảm, biết quan tâm và bảo vệ mọi người. | An Nam, Hiếu Nam, Hòa Nam, Sơn Nam, Sỹ Nam, Tấn Nam, Thạch Nam |
Nghĩa | Bé luôn có tình nghĩa, thấu hiểu, thông cảm và bao dung. | An Nghĩa, Hoàn Nghĩa, Quang Nghĩa, Quốc Nghĩa, Quý Nghĩa, Quyết Nghĩa |
Ngọc | Viên ngọc quý luôn thông minh, tài giỏi. | An Ngọc, Kiên Ngọc, Nhật Ngọc, Như Ngọc, Phú Ngọc, Phúc Ngọc, Phụng Ngọc |
Nguyên | Mong ước bé có cuộc sống viên mãn, địa vị cao, đạt thành công trong cuộc sống. | Hạo Nguyên, Hiếu Nguyên, Hoàng Nguyên, Hồng Nguyên, Khai Nguyên, Khải Nguyên |
Nhân | Bé có cuộc sống tinh thần phong phú, tài giỏi nhưng vẫn thấu hiểu với mọi người. | Khôi Nhân, Khởi Nhân, Khương Nhân, Kiến Nhân, Mạnh Nhân, Minh Nhân, Nam Nhân, Nghĩa Nhân |
Nhật | Ánh dương thông minh và ngay thẳng. | Kim Nhật, Lâm Nhật, Lam Nhật, Thắng Nhật, Thành Nhật, Thế Nhật, Thiên Nhật |
Phát | Tài năng lớn mạnh, sự phát triển mạnh mẽ sẽ giúp con có cuộc sống viên mãn trong tương lai. | Tấn Phát, Trường Phát, Hữu Phát, Lai Phát, Duy Phát, Tuấn Phát |
Phi | Bé sẽ đạt được những thành công nhất định và được mọi người công nhận. | Ðức Phi, Khánh Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi |
Phong | Sự mạnh mẽ, quyết đoán sẽ giúp con tìm được hướng đi phù hợp sau này. | Chấn Phong, Chiêu Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong |
Phú | Sự giàu sang, phú quý và may mắn trong cuộc sống | Ðình Phú, Gia Phú, An Phú, Thiên Phú, Vĩnh Phú, Hoàng Phú, Quang Phú, Nhật Phú |
Phúc | Bé sẽ luôn được giúp đỡ và gặp nhiều may mắn sau này. | Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc |
Phước | Ý nghĩa phước lành, yên bình và an vui suốt cuộc đời. | Hữu Phước, Thiện Phước, Hồng Phước, Hạnh Phước, Ngọc Phước, Sơn Phước |
Phương | Bé là người công bằng, bao dung, nhân nghĩa. | Thế Phương, Thuận Phương, Viễn Phương, Việt Phương, Bình Phương, Đăng Phương |
Quan | Bé có địa vị cao, cuộc sống danh lợi và viên mãn. | Duy Quan, Quý Quan, Đăng Quan, Đình Quan, Đông Quan, Thành Quan |
Quân | Bậc vua chúa thông minh, anh dũng, đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp. | Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân |
Quang | Ánh sáng rạng rỡ trong cuộc đời cha mẹ, luôn tỏa sáng và thành công. | Huy Quang, Minh Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang |
Quốc | Mạnh mẽ, vững vàng ngay cả tring nghịch cảnh. | Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc |
Quý | Mong muốn bé có cuộc sống giàu sang, sung túc. | Xuân Quý, An Quý, Gia Quý, Phú Quý, Minh Quý, Thanh Quý, Huỳnh Quý |
Sang | Sự giàu sang, danh vọng và viên mãn. | Phi Sang, Phong Sang, Phước Sang, Phương Sang, Thành Sang, Thiệu Sang, Thịnh Sang |
Sơn | Bé trầm tĩnh, có suy nghĩ vững vàng. | Lâm Sơn, Lập Sơn, Mạnh Sơn, Minh Sơn, Phúc Sơn, Phước Sơn, Thế Sơn |
Tài | Cha mẹ mong muốn bé có cuộc sống giàu sang, gặp nhiều may mắn. | Tài Tài, Kiệt Tài, Kỳ Tài, Minh Tài, Mộng Tài, Nghĩa Tài, Nhật Tài |
Tâm | Bé thiện lành, bao dung, nhân hậu, biết nghĩ cho mọi người. | Nghị Tâm, Ngọc Tâm, Nguyên Tâm, Thái Tâm, Thành Tâm, Thế Tâm, Thiện Tâm |
Tân | Bé nhiều tài năng nên có cuộc sống may mắn, gặp được nhiều giúp đỡ từ mọi người. | Nghĩa Tân, Nghị Tân, Phương Tân, Quảng Tân, Quốc Tân, Quý Tân, Song Tân, Sỹ Tân |
Tấn | Sự phát triển đi lên, tấn tài tấn lộc, bé luôn có những thành tựu lớn lao trong cuộc sống sau này. | Tấn Tấn, Bách Tấn, Niệm Tấn, Phi Tấn, Phong Tấn, Phú Tấn, Phúc Tấn |
Thái | Mong muốn bé sẽ làm được nhiều điều lớn lao trong tương lai. | Anh Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái |
Thắng | Sự mạnh mẽ, quyết thắng sẽ giúp con đạt được thành công lớn. | Duy Thắng, Hữu Thắng, Mạnh Thắng, Quốc Thắng, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Trí Thắng |
Thanh | Sự thanh cao, vẻ ngoài tuấn tú phong nhã. | Hữu Thanh, Khắc Thanh, Phú Thanh, Phúc Thanh, Phước Thanh |
Thành | Bé đạt được thành công nhất định trong tương lai. | Lập Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trường Thành |
Thiên | Tầm nhìn xa, rộng sẽ giúp con có hướng đi đúng đắn say này. | Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên |
Thiện | Sự lương thiện và tấm lòng bao dung cao cả. | Huy Thiện, Hoàng Thiện, Chí Thiện, Vĩnh Thiện, Phước Thiện, Thanh Thiện |
Thịnh | Cuộc sống hưng thịnh, viên mãn là điều cha mẹ mong mỏi ở con. | Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh |
Thọ | Ý nghĩa trường tồn, lớn mạnh, cao cả. | Ngọc Thọ, Vĩnh Thọ, Phước Thọ, Duy Thọ, Công Thọ, Kim Thọ, Phúc Thọ, Lộc Thọ |
Thông | Sự thông minh, uyên bác, học rộng hiểu sâu, đạt được nhiều thành tựu. | Nam Thông, Quảng Thông, Quốc Thông, Vạn Thông, Việt Thông |
Thuận | Mong muốn cuộc sống con hạnh phúc, viên mãn, thuận lợi. | Vĩnh Thuận, Đức Thuận, Hồng Thuận, Tiến Thuận, Hùng Thuận, Đình Thuận, Chí Thuận |
Tiến | Ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường, luôn tiến về phía trước. | Nhất Tiến, Quốc Tiến, Việt Tiến, Thịnh Tiến, Quang Tiến, Quyết Tiến, Đức Tiến |
Tín | Con luôn trung thực, ngay thẳng, được mọi người yêu quý. | Trọng Tín, Bá Tín, Đức Tín, Thanh Tín, Quang Tín |
Toàn | Tài đức vẹn toàn, thành công và viên mãn cả trong sự nghiệp, đường đời và tình cảm. | Hữu Toàn, Thuận Toàn, Vĩnh Toàn, Tiến Toàn, Anh Toàn, Huy Toàn, Bửu Toàn |
Trí | Con thông minh, nhanh nhạy, dễ dàng thích ứng trong bất kỳ môi trường nào. | Hữu Trí, Minh Trí, Thiên Trí, Trọng Trí, Hoàng Trí, Công Trí |
Triết | Luôn thông minh và nhận được sự công nhận của mọi người. | Quang Triết, Hiền Triết, Bá Triết, Thanh Triết, Xuân Triết |
Trọng | Là người chính trực, trọng tình nghĩa, thấu hiểu người xung quanh. | Đức Trọng, Quang Trọng, Hữu Trọng, Kim Trọng, Phú Trọng, Phước Trọng |
Trực | Có đạo đức và tài năng nên nhận được sự tin tưởng. | Nguyên Trực, Liêm Trực, Bá Trực, Quang Trực, Huy Trực, Thường Trực |
Trung | Trung thành, bác ái, mạnh mẽ và có chí hướng trong sự nghiệp. | Hữu Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung |
Trường | Bé là người có hoài bão, ý chí lớn lao và mạnh mẽ. | Mạnh Trường, Quốc Trường, Xuân Trường, Đan Trường, Đoan Trường |
Tú | Vì tinh tú cao quý, thông minh, khôi ngô, tuấn tú. | Thanh Tú, Tuấn Tú, Xuân Tú, Việt Tú, Hồng Tú, Trọng Tú, Trịnh Tú |
Tuấn | Đẹp trai, anh tuấn, nhận được nhiều yêu mến tự mọi người | Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn |
Tùng | Kiên cường và là chỗ dựa mạnh mẽ cho bố mẹ sau này. | Thạch Tùng, Thanh Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng |
Tường | Vạn sự cát tường, mọi điều may mắn sẽ luôn đến với con. | Huy Tường, Mạnh Tường, Thế Tường, Công Tường, Duy Tường |
Văn | Thông minh, chính trực và đạt được nhiều thành tựu trong cuộc sống. | Kiến Văn, Quốc Văn, Quảng Văn, Đình Văn, Trọng Văn |
Vĩ | Bé là người luôn hướng đến những hoài bão, lý tưởng lớn lao. | Hạ Vĩ, Tùng Vĩ, Văn Vĩ, Nhất Vĩ, Ngọc Vĩ, Hùng Vĩ, Triệu Vĩ, Chí Vĩ |
Việt | Thông minh, lanh lợi, biết giúp đỡ cha mẹ. | Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt |
Vinh | Sự vinh quang, tài lộc sẽ giúp con có cuộc sống hạnh phúc sau này. | Quang Vinh, Quốc Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh |
Vũ | Sức sống tự do và mạnh mẽ, bứt phá mọi rào cản vươn đến thành công. | Lâm Vũ, Minh Vũ, Phi Vũ, Thanh Vũ, Thời Vũ, Trường Vũ, Uy Vũ |
Vương | Cuộc sống vương giả, hạnh phúc sẽ là điều con hướng đến sau này. | Tùng Vương, Hải Vương, Quốc Vương, Long Vương, Hùng Vương |
Vượng | Bé có đời sống tinh thần và vật chất thịnh vượng, may mắn, hạnh phúc. | Quốc Vượng, Trọng Vượng, Trường Vượng, Tường Vượng, Tấn Vượng |
Trên đây, AVAKids đã cùng mẹ đặt tên hay cho bé trai 2025 phù hợp với mệnh và tuổi của bé. Tên của bé cũng chính là mong muốn của cha mẹ về cuộc đời bé sau này, nên cha mẹ hãy cân nhắc và lựa chọn cho bé yêu những cái tên thật ý nghĩa. Cùng theo dõi chủ đề Đặt tên cho bé của AVAKids để có thêm những ý tưởng đặt tên cho con thật hay nhé!
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Có
Không
Cám ơn bạn đã phản hồi!









