Việc chọn size quần áo cho bé cần được lựa chọn đúng vì những lý do sau:
Hành trình khôn lớn của con sẽ được phản ánh thông qua sự thay đổi trong chiều cao và cân nặng. Do đó việc lựa chọn quần áo trẻ em theo cân nặng cũng là 1 trong những cách chọn hợp lý. Bố mẹ hãy chú ý theo dõi yếu tố cân nặng của trẻ để chọn ra loại size phù hợp nhé:
Size | Cân nặng (kg) |
1 | Dưới 5 |
2 | Dưới 6 |
3 | 8 - 10 |
4 | 11 - 13 |
5 | 14 - 16 |
6 | 17 - 19 |
7 | 20 - 22 |
8 | 22 - 25 |
9 | 25 - 27 |
10 | 30 - 33 |
11 | 34 - 37 |
12 | 37 - 40 |
13 | 40 - 43 |
14 | 43 - 46 |
Ngoài ra, vẫn còn có những trẻ có sự thay đổi rõ rệt về chiều cao nhưng lại có cân nặng không đổi, vì vậy bố mẹ cũng có thể tham khảo thêm cách chọn size quần áo trẻ em theo chiều cao sau đây:
Size | Chiều cao (cm) |
1 | 74 - 79 |
2 | 79 - 83 |
3 | 83 - 88 |
4 | 88 - 95 |
5 | 95 - 105 |
6 | 105 - 110 |
7 | 110 - 116 |
8 | 116 - 125 |
9 | 125 - 137 |
10 | 137 - 141 |
11 | 142 - 145 |
12 | 146 - 149 |
13 | 150 - 157 |
14 | 157 - 160 |
Bên cạnh chiều cao và cân nặng thì bố mẹ cũng có thể tham khảo bảng chọn size quần áo cho bé theo độ tuổi. Tuy nhiên để có được bảng size chính xác nhất, bạn nên kết hợp cả chiều cao, cân nặng của con để chọn ra loại size phù hợp nhất.
Ngoài ra, kích cỡ quần áo được chia thành quần áo trẻ sơ sinh (dưới 1 tuổi) và quần áo cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi.
Cách chọn size quần áo trẻ em dưới 1 tuổi:
Size | Tuổi | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
1 | 0 - 3 tháng | 47 - 50 | 2,8 - 4 |
2 | 3 - 6 tháng | 55 - 60 | 4 - 6 |
3 | 6 - 9 tháng | 60 - 70 | 6 - 8 |
4 | 9 - 12 tháng | 70 - 75 | 8 - 10 |
5 | 1 tuổi | 75 - 80 | 10 - 11 |
Cách chọn quần áo cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi:
Size | Tuổi | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
1 | 1 - 1,5 tuổi | 75 - 84 | 10 - 11,5 |
2 | 1 - 2 tuổi | 85 - 94 | 11,5 - 13,5 |
3 | 2 - 3 tuổi | 95 - 100 | 13,5 - 16 |
4 | 3 - 4 tuổi | 101 - 106 | 16 - 18 |
5 | 4 - 5 tuổi | 107 - 113 | 18 - 21 |
6 | 5 - 6 tuổi | 114 - 118 | 21 - 24 |
7 | 6 - 7 tuổi | 119 - 125 | 24 - 27 |
8 | 7 - 8 tuổi | 126 - 130 | 27 - 30 |
9 | 8 - 9 tuổi | 131 - 136 | 30 - 33 |
10 | 9 - 10 tuổi | 137 - 142 | 33 - 37 |
11 | 11 - 12 tuổi | 143 - 148 | 37 - 41 |
12 | 12 - 13 tuổi | 149 - 155 | 41 - 45 |
Tuy nhiên bạn cần lưu ý rằng size quần áo của bé trai và bé gái là không giống nhau. Qua đó, đề chọn quần áo theo size XS, S, M, L, XL chuẩn xác nhất, bố mẹ có thể tham khảo bảng size quần áo cho bé trai theo size XS, S, M, L, XL như sau:
Size | Tuổi | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
XS | 4 - 6 | 99 -113 | 16 -19 |
S | 6- 8 | 114 -127 | 19 - 25 |
M | 8 - 9 | 127 -137 | 25 - 33 |
L | 9 - 11 | 140 -162,5 | 33 - 45 |
XL | 11 - 13 | 157.5 - 167,5 | 45,5 - 57 |
Bảng size quần áo cho bé gái theo size XS, S, M, L, XL như sau:
Size | Tuổi | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
XS | 4 - 6 | 99 -113 | 16 -19 |
S | 6- 8 | 114 -127 | 19 - 25 |
M | 8 - 9 | 127 -137 | 25 - 30 |
L | 9 - 11 | 137 -146 | 30 - 38 |
XL | 11 - 13 | 146 - | 38 - 50 |
Mỗi hãng quần áo đang bán tại AVAKids sẽ có các bảng size lựa chọn theo các tiêu chí khác nhau như:
Bảng size Lullaby
| Số tháng | Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) |
| 1 - 3 tháng | 4 - 5 kg | 54 - 62 cm |
| 3 - 6 tháng | 5 - 6 kg | 62 - 69 cm |
| 6 - 9 tháng | 5 - 6 kg | 69 - 72 cm |
| 9 - 12 tháng | Dưới 8 kg | 72 - 76 cm |
| 12 - 18 tháng | Dưới 10 kg | 76 - 83 cm |
| 18 - 24 tháng | 11 - 13 kg | 83 - 90 cm |
| 3 tuổi | 13 - 15 kg | 90 - 94 cm |
| 4 tuổi | 15 - 17 kg | 94 - 110 cm |
Bảng size IQ Baby
| Size | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
| 0 - 3 tháng | 55 - 59 cm | 3,4 - 5,5 kg |
| 3 - 6 tháng | 59,5 - 66 cm | 5,5 - 7,5 kg |
| 6 - 9 tháng | 67 - 70 cm | 7,5 - 8,5 kg |
| 9 - 12 tháng | 71 - 75 cm | 8,5 - 11 kg |
| 12 - 24 tháng | 76 - 85 cm | 12 - 14 kg |
Bảng size Haki
| Size | Cân nặng (kg) |
| Size 2 | 10 - 12 kg |
| Size 3 | 12 - 14 kg |
| Size 4 | 14 - 16 kg |
| Size 5 | 16 - 18 kg |
| Size 6 | 18 - 20 kg |
Bảng size Babymommy
| Size | Số tháng | Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) |
| 1 (XS) | 0 - 1 tháng | 2,8 - 4 kg | 47 - 58 cm |
| 2 (S) | 1 - 3 tháng | 4 - 6 kg | 58 - 65 cm |
| 3 (M) | 3 - 6 tháng | 6 - 8 kg | 65 - 70 cm |
| 4 (L) | 6 - 12 tháng | 8 - 10 kg | 70 - 75 cm |
| 5 (XL) | 12 - 18 tháng | 10 - 12 kg | 75 - 80 cm |
Bảng size Rabity
| Size | Tuổi | Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) |
| 1 | 1 tuổi | 9 - 11 kg | 80 - 86 cm |
| 2 | 2 tuổi | 11 - 12 kg | 86 - 92 cm |
| 3 | 3 tuổi | 12 - 13 kg | 92 - 98 cm |
| 4 | 4 tuổi | 14 - 16 kg | 104 cm |
| 5 | 5 tuổi | 17 - 19 kg | 110 cm |
| 6 | 6 tuổi | 19 - 21 kg | 116 cm |
| 7 | 7 tuổi | 21 - 23 kg | 122 cm |
| 8 | 8 tuổi | 23 - 25 kg | 128 cm |
| 9 | 9 tuổi | 25 - 27 kg | 134 cm |
| 10 | 10 tuổi | 27 - 30 kg | 140 cm |
Bảng size Canifa
| Size | Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) |
90 (2 tuổi) | 10 - 13 kg | 90 cm |
100 (3 - 4 tuổi) | 14 - 17 kg | 100 cm |
110 (4 - 5 tuổi) | 18 - 23 kg | 110 cm |
120 (6 - 7 tuổi) | 24 - 29 kg | 120 cm |
130 (8 - 9 tuổi) | 29 - 33 kg | 130 cm |
140 (10 - 11 tuổi) | 33 - 39 kg | 140 cm |
150 (11 - 12 tuổi) | 39 - 45 kg | 150 cm |
160 (13 - 14 tuổi) | 45 - 52 kg | 160 cm |
Chọn quần áo đúng size giúp bé thoải mái vận động, nhưng để con phát triển toàn diện về thể chất, mẹ cần quan tâm đến việc nuôi dưỡng hệ tiêu hóa khỏe mạnh ngay từ nhỏ. Bổ sung sữa hỗ trợ tiêu hóa sớm sẽ giúp cơ thể bé hấp thu dưỡng chất hiệu quả, tăng đề kháng và miễn dịch tự nhiên – nền tảng giúp bé cao lớn và khỏe mạnh.
Các dòng sữa như sữa Friso, Similac, Meiji hay Enfa,... đều có chứa HMO, GOS và Probiotics, trong đó Friso Pro nổi bật với phức hợp MLC (Milk Lipid Complex) giúp hình thành 3 tầng đề kháng đường ruột, cải thiện 3 vấn đề tiêu hóa thường gặp ở trẻ chỉ trong 7 ngày, hỗ trợ bé phát triển khỏe mạnh từ bên trong để thoải mái vui chơi mỗi ngày.
Sữa Friso Pro với công thức cải tiến mới giúp xây nền tảng vững vàng từ bên trong
Size 3 tương đương size bao nhiêu? Size 3 là bao nhiêu kg? Thông thường, size 3 được dùng cho trẻ khoảng 2-3 tuổi, có chiều cao khoảng 90-100 cm và cân nặng khoảng 13-15 kg.
Size 2 là size bao nhiêu? Size 2 là size dành cho trẻ khoảng 2 tuổi, cao khoảng 84-91 cm và nặng khoảng 12-14 kg.
Size nào bé nhất? Size Newborn là gì? Size Newborn thường là size nhỏ nhất, được thiết kế cho trẻ sơ sinh từ 0 đến khoảng 1 tháng tuổi hoặc thậm chí là dưới 1 tháng tuổi. Kích thước của size này thường dành cho trẻ có cân nặng khoảng 2.5 - 3.5 kg và chiều cao khoảng 45 - 55 cm.
Size số 5 cho bé bao nhiêu kg? Size số 5 được thiết kế cho trẻ em trong độ tuổi từ 4 đến 5, với cân nặng trung bình dao động từ 16 đến 20 kg.
Size 66 cho bé mấy tháng? Size 66 cho bé thường phù hợp với các bé từ 3-6 tháng tuổi, có chiều cao khoảng 66 cm và cân nặng khoảng 6-8 kg.
Các hãng quần áo cho bé hiện đang được bày bán tại hệ thống cửa hàng AVAKids hoặc bạn có thể đặt mua online trên website avakids.com.
(Chính sách trên được cập nhật vào 12/2024 và có thể thay đổi theo thời gian. Bạn có thể xem thông tin mới nhất tại đây.)
Chọn đúng size quần áo cho trẻ sẽ giúp trẻ thoải mái hơn mọi mọi hoạt động của mình. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào hãy gọi đến tổng đài 1900.866.874 (8:00 - 21:30) hoặc truy cập website avakids.com để được hỗ trợ hướng dẫn và tư vấn miễn phí nhé!
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Có
Không
Cám ơn bạn đã phản hồi!






