Sữa Dielac Alpha là dòng sản phẩm thuộc công ty cổ phần sữa Vinamilk Việt Nam. Đây là thương hiệu sữa nhận được sự đánh giá tích cực từ người tiêu dùng với các sản phẩm sữa chất lượng. Bên cạnh các dòng sữa tươi và sữa bột cho bé, Vinamilk còn sản xuất các sản phẩm lên men như sữa chua, phô mai,... được khách hàng yêu thích.
Trước khi được đưa ra thị trường, sữa Dielac hỗ trợ tiêu hoá, tăng đề kháng và phát triển toàn diện, sản phẩm đã trải qua quá trình nghiên cứu chuyên sâu sau nhiều năm, thông qua hàng loạt quá trình thẩm định chất lượng. Sữa Dielac có chứa ra nhiều loại Step 1, 2, 3, 4, 5 nhằm đáp ứng nhu cầu về dinh dưỡng của trẻ trong từng giai đoạn phát triển.
Đôi nét về sữa Dielac Alpha
Tuy giữa sữa Dielac Alpha và sữa Dielac Alpha Gold đều có những sự khác nhau nhất định, nhưng thành phần trong sữa cũng như công dụng chung đối với trẻ lại có một số điểm tương đồng.
Sữa bột Dielac Alpha Gold IQ số 1 800g (0 - 6 tháng)
Công dụng chính
Dielac Alpha Gold: Dielac Alpha Gold được bổ sung hàm lượng DHA và lutein cao hơn, hỗ trợ tốt hơn cho sự phát triển trí não và thị giác của bé. Kết hợp với thành phần sữa non colostrum giúp bảo vệ và tăng cường sức đề kháng cho bé.
Dielac Alpha: Giúp bé phát triển toàn diện về thể chất, đề kháng và trí tuệ Ngoài ra, trong sữa còn thành phần inulin và FOS giúp cân bằng hệ vi sinh đường ruột, tăng cường hấp thu khoáng chất, giúp bé ăn ngon và ngăn ngừa táo bón.
Sữa bột Dielac Alpha Gold IQ số 2 800g (6 - 12 tháng)
Công thức sữa
Thành phần trung bình | Đơn vị | Trong 100g bột Dielac Alpha Gold | Trong 100ml đã pha của Dielac Alpha Gold | Trong 100g bột của sữa Dielac Alpha | Trong 100ml đã pha của sữa Dielac Alpha |
Năng lượng | kCal | 515 | 222 | 516 | 67 |
Chất đạm | g | 11.2 | 1.5 | 11.2 | 1.5 |
Chất béo | g | 28 | 3.6 | 28 | 3.6 |
Acid linoleic | mg | 4500 | 585 | 4500 | 585 |
Acid Alpha-linolenic | mg | 460 | 59.8 | 350 | 45.5 |
DHA (Docosahexacnoic acid) | mg | 57 | 7.4 | 50 | 6.5 |
ARA (Arachidonic acid) | mg | 57 | 7.4 | 50 | 6.5 |
Hydrat Carbon | g | 54.1 | 7 | 54.3 | 7.1 |
Chất xơ hoà tan (FOS) | g | 1.2 | 0.16 | 1 | 0.13 |
Taurin | mg | 34 | 4.4 | – | – |
Inositol | mg | 24 | 3.1 | 24 | 3.1 |
Lutein | mcg | 90 | 11.7 | 70 | 9.1 |
Canxi | mg | 410 | 53.3 | 425 | 55.3 |
Magiê | mg | 35 | 4.6 | 35 | 4.6 |
Sắt | mg | 6 | 0.78 | 6 | 0.78 |
I ốt | mcg | 85 | 11.1 | 85 | 11.1 |
Kẽm | mg | 4.6 | 0.6 | 3.5 | 0.46 |
Selen | mcg | 13 | 1.7 | 13 | 1.7 |
Vitamin A | I.U | 1550 | 202 | 1350 | 176 |
Vitamin D3 | I.U | 312 | 40.6 | 312 | 406 |
Vitamin C | mg | 65 | 8.5 | 65 | 8.5 |
Vitamin B1 | mg | 0.43 | 0.06 | 0.43 | 0.06 |
Vitamin B2 | mg | 0.63 | 0.08 | 0.6 | 0.08 |
Vitamin PP | mg | 4.4 | 0.57 | 5 | 0.65 |
Vitamin B6 | mg | 0.23 | 0.03 | 0.2 | 0.03 |
Acid folic | mcg | 80 | 10.4 | 80 | 10.4 |
Vitamin B12 | mcg | 1.1 | 0.14 | 0.8 | 0.1 |
Cholin | mg | 90 | 11.7 | 90 | 11.7 |
Cả 2 loại sữa đều cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho bé. Do đó mẹ có thể dựa vào nhu cầu dinh dưỡng của trẻ để lựa chọn sản phẩm phù hợp
Mẹ có thể dựa vào nhu cầu dinh dưỡng của trẻ để lựa chọn sản phẩm phù hợp
Trên đây là tất cả thông tin so sánh 2 dòng sữa bột Dielac Alpha và Dielac Alpha Gold chi tiết nhất. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc nào cần giải đáp, hãy truy cập website avakids.com hoặc liên hệ tổng đài 1900.866.874 (7.30 - 22.00) để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Có
Không
Cám ơn bạn đã phản hồi!



