Phòng bệnh | Loại vắc-xin | Ghi chú |
Viêm gan B | Vắc-xin Engerix B/Euvax B | Mũi 1 bé sau 24 giờ sinh |
Lao | Vắc-xin BCG | Mũi 1 |
Tháng tuổi | Phòng bệnh | Loại vắc-xin | Ghi chú |
2 tháng tuổi | Viêm gan B Ho gà Bạch hầu Uốn ván Bại liệt Viêm phổi/viêm màng não mủ | Vắc-xin kết hợp ngừa 6 trong 1 Infanrix hexa (Bỉ)/Hexaxim (Pháp) Vắc-xin kết hợp ngừa 5 trong 1 Pentaxim (Pháp)/Infanrix IPV + Hib (Bỉ) (không chứa thành phần kháng viên gan B) | Mũi 1 |
Tiêu chảy cấp (virus Rota) | Vắc-xin Rotarix (Bỉ)/Rotateq (Mỹ)/Rotavin - M1 (Việt Nam) | Mũi 1 | |
Viêm tai giữa Viêm phổi Viêm màng não | Vắc-xin Synflorix (Bỉ)/Prevenar 13 (Bỉ) | Mũi 1 | |
3 tháng tuổi | Viêm gan B Ho gà Bạch hầu Uốn ván Bại liệt Viêm phổi/viêm màng não mủ | Vắc-xin kết hợp ngừa 6 trong 1 Infanrix hexa (Bỉ)/Hexaxim (Pháp) Vắc-xin kết hợp ngừa 5 trong 1 Pentaxim (Pháp)/Infanrix IPV + Hib (Bỉ) (không chứa thành phần kháng viên gan B) | Mũi 2 (nếu tiêm 5 trong 1 thì bổ sung mũi viêm gan B) |
Tiêu chảy cấp (virus Rota) | Vắc-xin Rotarix (Bỉ)/Rotateq (Mỹ)/Rotavin - M1 (Việt Nam) | Mũi 2 | |
4 tháng tuổi | Viêm gan B Ho gà Bạch hầu Uốn ván Bại liệt Viêm phổi/viêm màng não mủ | Vắc-xin kết hợp ngừa 6 trong 1 Infanrix hexa (Bỉ)/Hexaxim (Pháp) Vắc-xin kết hợp ngừa 5 trong 1 Pentaxim (Pháp)/Infanrix IPV + Hib (Bỉ) (không chứa thành phần kháng viên gan B) | Mũi 3 (nếu tiêm 5 trong 1 thì bổ sung mũi viêm gan B) |
Viêm tai giữa/Viêm phổi/Viêm màng não (do phế cầu khuẩn) | Vắc-xin Synflorix (Bỉ)/Prevenar 13 (Bỉ) | Mũi 2 | |
Tiêu chảy cấp (virus Rota) | Vắc-xin Rotarix (Bỉ)/Rotateq (Mỹ)/Rotavin - M1 (Việt Nam) | Mũi 3 | |
6 tháng tuổi | Bệnh cúm | Vắc xin Vaxigrip Tetra (Pháp) | Mũi 1 và mũi 2 cách nhau 1 tháng |
Viêm màng não (do não mô cầu B+C) | Vắc-xin VA-MENGOC-BC | Mũi 1 | |
Viêm tai giữa/Viêm phổi/Viêm màng não (do phế cầu khuẩn) | Vắc-xin Synflorix (Bỉ)/Prevenar 13 (Bỉ) | Mũi 3 |
Phòng bệnh | Loại vắc-xin | Ghi chú |
Viêm màng não (do não mô cầu B+C | Vắc-xin VA-MENGOC-BC (Cuba) | Mũi 2 |
Sởi | Vắc-xin sởi đơn MVVac (Việt Nam) | |
Thủy đậu | Vắc-xin Varilrix (Bỉ) | |
Viêm não Nhật Bản | Vắc-xin Imojev (Thái Lan) |
Phòng bệnh | Loại vắc-xin | Ghi chú |
Sởi - Quai bị - Rubella | Vắc-xin 3 trong 1 MMR - II (Mỹ) | 1 |
Thủy đậu | Vắc-xin Varivax/Varicella | Nếu chưa tiêm Varilrix |
Viêm não Nhật Bản B | Vắc-xin Jevax (Việt Nam) | Tiêm 2 mũi. Mũi 1 và mũi 2 cách nhau từ 1 - 2 tuần |
Viêm gan A | Vắc-xin Avaxim 80U/0.5ml | Mũi 1. Mũi nhắc lại sau 6 - 18 tháng |
Viêm tai giữa/Viêm phổi/Viêm màng não (do phế cầu khuẩn) | Vắc-xin Synflorix (Bỉ)/Prevenar 13 (Bỉ) | Mũi 4 |
Phòng bệnh | Loại vắc-xin | Ghi chú |
Viêm gan B Ho gà Bạch hầu Uốn ván Bại liệt Viêm phổi/viêm màng não mủ | Vắc-xin kết hợp ngừa 6 trong 1 Infanrix hexa (Bỉ)/Hexaxim (Pháp) Vắc-xin kết hợp ngừa 5 trong 1 Pentaxim (Pháp)/Infanrix IPV + Hib (Bỉ) (không chứa thành phần kháng viên gan B) | Mũi 4 (nếu tiêm 5 trong 1 thì bổ sung mũi viêm gan B) |
Viêm gan A | Vắc-xin Avaxim 80U/0.5ml | Mũi nhắc |
Bệnh Cúm | Vắc-xin Vaxigrip Tetra (Pháp) | Mũi 3 (cách mũi 2 một năm) |
Phòng bệnh | Loại vắc-xin | Ghi chú |
Viêm màng não (do não mô cầu A, C, Y, W - 135) | Vắc-xin Menactra (Mỹ) | |
Viêm não Nhật Bản B | Vắc-xin Jevax | Mũi 3 |
Bệnh Thương hàn | Vắc-xin Typhim VI/Typhoid VI | |
Bệnh Tả | Vắc-xin Tả mORCVAX (Việt Nam) | 2 liều uống (liều 2 cách liều 1 hai tuần) |
Phòng bệnh | Loại vắc-xin | Ghi chú |
Sởi - Quai bị - Rubella | Vắc-xin 3 trong 1 MMR - II (Mỹ) | Mũi nhắc |
Bệnh Cúm | Vắc-xin Vaxigrip Tetra (Pháp)/Influvac Tetra (Hà Lan) | Tiêm nhắc lại hàng năm |
Viêm màng não (do não mô cầu A, C, Y, W - 135) | Vắc-xin Menactra (Mỹ) | Mũi nhắc cho bé từ 15 tuổi đến người lớn 55 tuổi |
Viêm não Nhật Bản B | Vắc-xin Jevax (Việt Nam) | Mũi nhắc cho bé lúc 5 tuổi. Cứ 3 năm tiêm nhắc 1 lần đến khi 15 tuổi |
Bạch hầu Ho gà Uốn ván Bại liệt | Vắc-xin Tetraxim Vắc-xin Adacel (không chứa thành phần ngừa Bệnh Bại liệt) | Cho bé từ 4 tuổi trở lên, tiêm nhắc sau mỗi 10 năm |
Những lưu ý khi đưa trẻ đi tiêm chủng sẽ giúp ba mẹ có sự chuẩn bị tốt nhất cho quá trình tiêm diễn ra suôn sẻ, thuận lợi và nhanh chóng. Những điều này phần nào cũng giúp cha mẹ an tâm hơn về phản ứng sau khi tiêm của con mình.
Lịch tiêm phòng cho bé từ 0 - 6 tuổi trở lên đã được AVAKids tổng hợp và cập nhật đầy đủ đến bố mẹ. Chúc bố mẹ và bé có thật nhiều sức khỏe nhé!
Thương Võ tổng hợp
Nhật Quang đã kiểm duyệt
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Có
Không
Cám ơn bạn đã phản hồi!