| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Bill | /bɪl/ | Tên riêng (bạn Bill) |
| ball | /bɔːl/ | Quả bóng |
| book | /bʊk/ | Quyển sách |
| bike | /baɪk/ | Xe đạp |
Video hướng dẫn học Unit 1. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| cake | /keɪk/ | Bánh ngọt |
| car | /kɑːr/ | Xe ô tô |
| cat | /kæt/ | Con mèo |
| cup | /kʌp/ | Cái tách/chén |
Video hướng dẫn học Unit 2. Nguồn: emilychanel
Unit 3: At the street market
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| apple | /ˈæpl/ | Quả táo |
| bag | /bæg/ | Cái túi/cặp sách |
| can | /kæn/ | Cái lon |
| hat | /hæt/ | Cái mũ (nón) |
Video hướng dẫn học Unit 3. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| desk | /desk/ | Cái bàn học |
| dog | /dɔːg/ | Con chó |
| door | /dɔːr/ | Cửa ra vào |
| duck | /dʌk/ | Con vịt |
Video hướng dẫn học Unit 4. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| chicken | /ˈtʃɪkɪn/ | Thịt gà |
| chips | /tʃɪps/ | Khoai tây chiên |
| fish | /fɪʃ/ | Con cá |
| milk | /mɪlk/ | Sữa |
Video hướng dẫn học Unit 5. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| bell | /bel/ | Cái chuông |
| pen | /pen/ | Bút mực |
| pencil | /ˈpensl/ | Bút chì |
| red | /red/ | Màu đỏ |
Video hướng dẫn học Unit 6. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| garden | /ˈgɑːrdn/ | Khu vườn |
| gate | /geɪt/ | Cổng |
| girl | /gɜːrl/ | Bạn nữ/bé gái |
| goat | /gəʊt/ | Con dê |
Video hướng dẫn học Unit 7. Nguồn: emilychanel
Unit 8: In the park
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| hair | /her/ | Tóc |
| hand | /hænd/ | Bàn tay |
| head | /hed/ | Cái đầu |
| horse | /hɔːrs/ | Con ngựa |
Video hướng dẫn học Unit 8. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| clocks | /klɒks/ | Những chiếc đồng hồ |
| locks | /lɒks/ | Những cái ổ khóa |
| mops | /mɒps/ | Những cây lau nhà |
| pots | /pɒts/ | Những cái nồi/bình |
Video hướng dẫn học Unit 9. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| mango | /ˈmæŋgəʊ/ | Quả xoài |
| monkey | /ˈmʌŋki/ | Con khỉ |
| mother | /ˈmʌðər/ | Mẹ |
mouse | /maʊs/ | Con chuột |
Video hướng dẫn học Unit 10. Nguồn: emilychanel
Unit 11: At the bus stop
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| bus | /bʌs/ | Xe buýt |
| run | /rʌn/ | Chạy |
| sun | /sʌn/ | Mặt trời |
| truck | /trʌk/ | Xe tải |
Video hướng dẫn học Unit 11. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| lake | /leɪk/ | Cái hồ |
| leaf | /liːf/ | Chiếc lá |
| lemons | /ˈlemənz/ | Những quả chanh vàng |
Lucy | /ˈluːsi/ | Tên riêng (bạn Lucy) |
Video hướng dẫn học Unit 12. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| bananas | /bəˈnænəz/ | Những quả chuối |
| noodles | /ˈnuːdlz/ | Mì/Bún |
| nuts | /nʌts/ | Các loại hạt |
Nick | /nɪk/ | Tên riêng (bạn Nick) |
Video hướng dẫn học Unit 13. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| teddy bear | /ˈtedi ber/ | Gấu bông |
| tiger | /ˈtaɪgər/ | Con hổ |
| top | /tɒp/ | Con quay |
turtle | /ˈtɜːrtl/ | Con rùa |
Video hướng dẫn học Unit 14. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| face | /feɪs/ | Khuôn mặt |
| father | /ˈfɑːðər/ | Bố |
foot | /fʊt/ | Bàn chân |
football | /ˈfʊtbɔːl/ | Bóng đá |
Video hướng dẫn học Unit 15. Nguồn: emilychanel
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| wash | /wɒʃ/ | Rửa/giặt |
| water | /ˈwɔːtər/ | Nước |
window | /ˈwɪndəʊ/ | Cửa sổ |
Wendy | /ˈwendi/ | Tên riêng (bạn Wendy) |
Video hướng dẫn học Unit 16. Nguồn: emilychanel
Phương pháp học tiếng Anh cho bé
Chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra không chỉ là luyện tập đều đặn mà còn cần một cơ thể khỏe mạnh và tinh thần tập trung. Các sản phẩm sữa bột cho bé cung cấp nguồn năng lượng dồi dào giúp bé tràn đầy sức sống; sữa tươi và sữa chua giàu canxi giúp xương chắc khỏe, duy trì sự thoải mái trong suốt ngày học; cộng với việc bổ sung vitamin và khoáng chất sẽ hỗ trợ hệ miễn dịch và khả năng tập trung cho bé. Ba mẹ có thể tham khảo những lựa chọn phù hợp tại AVAKids để bé luôn khỏe mạnh, sẵn sàng chinh phục mọi bài thi!
Việc học từ vựng tiếng Anh lớp 1 cần được thực hiện nhẹ nhàng, kết hợp hình ảnh, trò chơi và luyện tập thường xuyên. Khi nắm vững vốn từ cơ bản, các em sẽ tự tin hơn trong việc nghe, nói và chuẩn bị tốt cho các nội dung tiếng Anh ở những lớp học tiếp theo.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Có
Không
Cám ơn bạn đã phản hồi!















